Yêu cầu tư vấn & báo giá thu mua phế liệu

Để được tư vấn và khảo sát báo giá tận nơi thu mua phế liệu, Vui lòng điền dầy đủ các thông tin dưới đây ! Hotline:

THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO THÀNH PHÁT

  • Bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất ngày 13/08/2026

    Phế Liệu Thành Phát luôn cập nhật chi tiết bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất hôm nay trên website phelieuhanoi.net để quý khách hàng tiện theo dõi và tham khảo. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, chúng tôi xin chia sẻ bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất vừa được cập nhật sáng ngày 13/08/2026, mời bạn tham khảo ngay dưới đây.

    Loại phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/Kg)
    Đồng phế liệu Đồng cáp 290.000 – 430.000
    Đồng đỏ 290.000 – 355.000
    Đồng vàng 155.000 – 230.000
    Mạt đồng vàng 100.000 – 195.000
    Mạt đồng đỏ 105.000 – 255.000
    Đồng dây điện cháy 145.000 – 295.000
    Đồng thau 160.000 – 253.000
    Đồng nát, đồng tạp chất 125.000 – 370.000
    Sắt thép phế liệu Sắt đặc 12.500 – 35.000
    Sắt vụn 10.500 – 23.500
    Sắt gì sét 10.500 – 24.000
    Sắt DC (dây chuyền, tấm) 14.000 – 30.000
    Sắt máy 13.500 – 27.500
    Bazơ sắt, bã sắt 9.500 – 20.000
    Mạt vụn sắt 7.000 – 12.000
    Sắt công trình 13.000 – 27.500
    Dây sắt thép 13.000 – 25.500
    Thép phế liệu 10.500 – 15.000
    Nhôm phế liệu loại 1 Nhôm đà phế liệu 67.000 – 100.000
    Nhôm xingfa 57.000 – 95.000
    Nhôm đặc 70.000 – 98.000
    Nhôm thanh 70.000 – 98.000
    Nhôm phế liệu loại 2 Hợp kim nhôm cứng 50.000 – 89.000
    Hợp kim nhôm, nhôm trắng 55.000 – 89.000
    Nhôm phế liệu loại 3 Nhôm xám 38.000 – 70.000
    Vụn nhôm, mạt nhôm, ba zớ nhôm 35.000 – 60.000
    Nhôm dẻo 50.000 – 90.000
    Nhôm máy 45.000 – 72.000
    Nhôm định hình 35.000 – 80.000
    Bột nhôm 18.000 – 70.000
    Nhôm Máy 50.000 – 80.000
    Inox phế liệu Inox 201 12.500 – 54.500
    Giá phế liệu Inox 205, 253 11.500 – 22.500
    Inox 304 46.500 – 90.000
    Inox 316 70.500 – 110.500
    Inox 430, 410, 409 10.500 – 40.500
    Inox 504 25.000 – 55.000
    Inox 510 15.000 – 55.500
    Inox 630 22.000 – 60.000
    Inox vụn, Ba dớ inox 10.800 – 18.500
    Inox tấm / cuộn 50.000 – 85.000
    Chì phế liệu Chì thỏi, chì thiếc 450.000 – 590.000
    Chì cây 385.000 – 785.000
    Chì cuộn, chì dẻo 365.000 – 645.000
    Chì thiếc 450.000 – 590.000
    Chì lưới 32.000 – 58.000
    Chì tấm 290.000 – 575.000
    Chì Xquang 400.000 – 560.000
    Chì ắc-quy 35.000 – 65.000
    Bột chì 67.000 – 300.000
    Nilon phế liệu Nilon sữa 12.000 – 20.000
    Nilon dẻo 16.000 – 30.000
    Nilon xốp 6.000 – 15.000
    Niken phế liệu Niken tấm, lưới 300.000 – 700.000
    Niken bi, cục 245.000 – 400.000
    Niken vụn, xi mạ, bột 140.000 – 270.000
    Hợp kim chứa niken 135.000 – 800.000
    Nhựa phế liệu Nhựa ABS phế liệu 25.000 – 75.000
    Nhựa PP phế liệu 15.000 – 52.000
    Nhựa PPC, PVC phế liệu 9.000 – 38.000
    Nhựa HI phế liệu 18.500 – 48.000
    Ống nhựa phế liệu 16.000 – 26.000
    Nhựa PE phế liệu 15.000 – 60.000
    Nhựa HDPE phế liệu 17.000 – 35.000
    Nhựa PET phế liệu 12.000 – 27.000
    Pallet nhựa 75.000 – 200.000
    Điện tử phế liệu Linh kiện điện tử 33.000 – 5.000.000
    Bo mạch điện tử 307.000 – 1.050.000
    Bo mạch điện thoại 400.000 – 900.000
    Ram, ổ cứng phế liệu 150.000 – 550.000
    Thiết bị điện tử cũ 10.000 – 50.000
    Phế liệu điện tử có mạch 385.000 – 2.500.000
    Phế liệu điện tử không có mạch 5.000 – 25.000
    Giấy phế liệu Giấy carton 4.900 – 9.300
    Giá giấy vụn 5.000 – 6.000
    Giá giấy báo 5.200 – 12.500
    Giá giấy photo 6.000 – 17.800
    Giá giấy kraft 5.500 – 10.000
    Giá giấy ivory 8.000 – 15.000
    Giá giấy couche 7.000 – 13.000
    Thùng phi phế liệu Sắt 110.000 – 160.000
    Nhựa 115.000 – 185.000
    Tôn phế liệu Tôn lạnh 12.000 – 15.000
    Tôn mạ kẽm 10.000 – 13.000
    Tôn cán sóng 8.000 – 11.000
    Tôn lợp mái 7.000 – 10.000
    Tôn chống nóng 9.000 – 12.000
    Tôn xốp 6.000 – 9.000
    Tôn nhựa 5.000 – 8.000
    Tôn sóng ngói 7.000 – 10.000
    Tôn sáng 8.000 – 11.000
    Vải phế liệu Vải cây 18.000 – 43.000
    Vải khúc 3.200 – 18.000
    Vải tồn kho 5.000 – 20.000
    Vải cotton 100% 4.000 – 22.000
    Vải xéo, vải rẻo, vải vụn 3.000 – 9.000
    Vải Keo Poly 4.000 – 15.000
    Gang phế liệu Gang vụn 32.000 – 39.000
    Gang phế liệu loại rỉ sét 13.000 – 28.000
    Gang đặc, gang thỏi 39.000 – 42.000
    Gang xám Phế Liệu 9.000 – 17.000
    Gang cầu, gang dẻo 8.500 – 17.000
    Bình ắc quy phế liệu Ắc quy xe máy, ắc quy xe ô tô 50.000 – 450.000
    Phế liệu hợp kim Hợp kim nhôm 416.000 – 515.000
    Hợp kim của sắt thép 23.800 – 26.800
    Hợp kim đồng 520.500 – 694.500
    Hợp kim bạc 7.550.000 – 12.550.000
    Mũi khoan hợp kim 402.000 – 915.000
    Hợp kim thiếc 386.500 – 685.500
    Chip phế liệu hợp kim 379.000 – 521.000
    Dao phay ngón hợp kim 373.200 – 485.500
    Phế liệu thiếc Phế liệu sỉ thiếc 870.000 – 1.200.000
    Thiếc hàn không chì 320.000 – 855.000
    Thiếc chì bạc điện tử 389.000 – 955.000
    Xi mạ bạc 8.900.000 – 12.000.000
    Thu mua xi mạ vàng 12.000.000 – 18.000.000
    Thu mua xi mạ đồng phế liệu 50.000 – 152.000
    Thiếc 3.5% bạc 7.900.000 – 11.200.000
    Hợp kim thiếc pha chì 226.000 – 640.000
    Thiếc pha đồng (hợp kim đồng thiếc) 267.000 – 780.000
    Thiếc tinh dây 630.000 – 955.000
    Thiếc thanh tinh 440.400 – 860.700
    Thiếc 60/40 550.800 – 789.800
    Thiếc nguyên chất 2.500.000 – 12.000.000
    Thiếc hàn dây 315.000 – 855.000
    Thiếc có bạc 8.900.000 – 12.000.000
    Tụ điện tử phế liệu 558.500 – 1.200.000
    Kẽm phế liệu Kẽm thỏi, kẽm đúc 50.000 – 64.000
    Kẽm in, Bản kẽm 55.000 – 77.000
    Dây kẽm màu 39.000 – 49.000
    Thép mạ kẽm 37.000 – 47.000
    Ống kẽm 37.000 – 42.500
    Tôn kẽm, kẽm vụn 9.000 – 16.000
    Kẽm giấy, kẽm lá 48.000 – 59.000
    Vật tư chứa kẽm 39.000 – 47.000

Liên hệ ngay với Thành Phát để nhận báo giá tốt nhất hôm nay!